Phương trình đường thẳng, đường tròn và ba đường conic
Phương trình tổng quát, tham số của đường thẳng; góc và khoảng cách; phương trình đường tròn, tiếp tuyến; elip, hypebol, parabol.
💡 Kiến thức cần nhớ
- Đường thẳng qua M(x₀; y₀) có vectơ pháp tuyến n = (a; b): a(x - x₀) + b(y - y₀) = 0.
- Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ax + by + c = 0 bằng |ax₀ + by₀ + c| chia cho căn của a² + b².
- Đường tròn tâm I(a; b) bán kính R: (x - a)² + (y - b)² = R².
- Elip là tập hợp điểm có tổng khoảng cách đến hai tiêu điểm không đổi; hypebol: giá trị tuyệt đối của hiệu không đổi.
📐 Công thức
Đường thẳng
$$a(x - x_0) + b(y - y_0) = 0$$
Khoảng cách điểm – đường thẳng
$$d = \frac{|ax_0 + by_0 + c|}{\sqrt{a^2 + b^2}}$$
Đường tròn
$$(x - a)^2 + (y - b)^2 = R^2$$
Elip chính tắc
$$\frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1\ (a > b > 0)$$
Parabol chính tắc
$$y^2 = 2px\ (p > 0)$$
🎬 Phương pháp giải (hình động)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
🧠 Sơ đồ tư duy
Đã hiểu bài chưa nào? 🎯🧭 Chơi Vectơ & Toạ Độ
Bài khác của lớp 10
- Mệnh đề và tập hợp, các tập hợp số
- Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giá trị lượng giác từ 0° đến 180° và hệ thức lượng trong tam giác
- Vectơ và toạ độ vectơ trong mặt phẳng
- Số gần đúng và các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
- Hàm số bậc hai, dấu của tam thức bậc hai và phương trình quy về bậc hai
- Đại số tổ hợp và xác suất theo định nghĩa cổ điển