Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay; phép dời hình; phép vị tự và phép đồng dạng, biểu thức toạ độ.
💡 Kiến thức cần nhớ
📖 SGK: Bài 1. Phép biến hình · Bài 2. Phép tịnh tiến · Bài 3. Phép đối xứng trục · Bài 4. Phép quay và phép đối xứng tâm · Bài 5. Phép dời hình · Bài 6. Phép vị tự · Bài 7. Phép đồng dạng
- Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì: tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay.
- Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, tam giác thành tam giác bằng nó, đường tròn thành đường tròn cùng bán kính.
- Phép vị tự tâm I tỉ số k biến M thành M' sao cho vectơ IM' bằng k nhân vectơ IM.
- Phép đồng dạng tỉ số k dương nhân mọi khoảng cách lên k lần; hai hình gọi là đồng dạng nếu có phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
📐 Công thức
Tịnh tiến theo v = (a; b)
$$x' = x + a$$
$$y' = y + b$$
Đối xứng qua Ox, Oy, gốc O
$$(x; -y)$$
$$(-x; y)$$
$$(-x; -y)$$
Quay tâm O góc α
$$x' = x\cos\alpha - y\sin\alpha$$
$$y' = x\sin\alpha + y\cos\alpha$$
Vị tự tâm I tỉ số k
$$\overrightarrow{IM'} = k\,\overrightarrow{IM}$$
🎬 Phương pháp giải (hình động)
Ảnh của một điểm
🧠 Sơ đồ tư duy
Đã hiểu bài chưa nào? 🎯🧭 Chơi Vectơ & Toạ Độ
Bài khác của lớp 11
- Hàm số lượng giác, công thức lượng giác và phương trình lượng giác cơ bản
- Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân
- Mẫu số liệu ghép nhóm và các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
- Đường thẳng, mặt phẳng và quan hệ song song trong không gian
- Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục
- Lũy thừa, logarit, hàm số mũ và hàm số logarit
- Quan hệ vuông góc, khoảng cách, góc và thể tích trong không gian
- Biến cố hợp, giao, độc lập và các quy tắc tính xác suất
- Đạo hàm, ý nghĩa hình học, các quy tắc tính đạo hàm và đạo hàm cấp hai
- Đồ thị, đường đi Euler, đường đi Hamilton và đường đi ngắn nhất
- Hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo và bản vẽ kĩ thuật